Nghĩa của từ "throw somebody a bone" trong tiếng Việt

"throw somebody a bone" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

throw somebody a bone

US /θroʊ ˈsʌm.bə.di ə boʊn/
UK /θrəʊ ˈsʌm.bə.di ə bəʊn/
"throw somebody a bone" picture

Thành ngữ

ban phát cho ai đó một chút ân huệ, nhượng bộ một chút

to give someone a small concession or offer a small favor, especially when they are in a difficult situation or have been waiting for something

Ví dụ:
The boss finally decided to throw me a bone and gave me a small raise, even though it wasn't what I asked for.
Ông chủ cuối cùng cũng quyết định ban phát cho tôi một chút ân huệ và cho tôi một khoản tăng lương nhỏ, mặc dù đó không phải là điều tôi yêu cầu.
After hours of negotiation, they finally agreed to throw us a bone by extending the deadline by a week.
Sau nhiều giờ đàm phán, cuối cùng họ cũng đồng ý ban phát cho chúng tôi một chút ân huệ bằng cách gia hạn thời hạn thêm một tuần.